Danh mục thực vật rừng quý hiếm ban hành kèm theo nghị định số 18-hđbt ngày 17-1-1992

Bảng phân loại các nhóm gỗ tại việt nam chính xác đầy đủ nhất gần 500 chủng loại gỗ khác nhau. Chia ra những nhóm sau: nhóm IA, nhóm IIA, nhóm III, nhóm IV, nhóm V, nhóm VI, nhóm VII, nhóm VIII.

DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG QUÝ HIẾM BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 18-HĐBT NGÀY 17-1-1992 CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG

NHÓM IA:

Số TT Tên Việt Nam Tên khoa học Ghi chú
1 2 3 4
1 Bách xanh Calocedrud macrolepis  
2 Thông đỏ Taxus chinensis  
3 Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei  
4 Gỗ Thông tre Podocarpus neriifolius  
5 Thông Pà Cò Pinus kwangtugensis  
6 Gỗ Thông Đà Lạt Pinus dalatensis  
7 Thông nước Glyptostrobus pensilis  
8 Hinh đá vôi Keteleeria calcarea  
9 Gỗ Sam bông Amentotaxus argotenia  
10 Sam lạnh ABies nukiangensis  
11 Gỗ Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna  
12 Hoàng đàn Cupressus torulosa  
13 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus kremptii  

NHÓM IIA

1 2 3 4
1 Gỗ Cẩm lai: Dalbergis Oliverii Gamble  
  . Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis  
  . Cẩm lai Dalbergia Oliverrii Gamble  
  . Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis  
2 Cà Te (Gỗ Đỏ): Afzelia xylccarpa  
3 Gỗ Gụ:    
  . Gụ mật Sindora cochin chinensis Gõ mật
  . Gụ lau Sindora tonkinesis-A, chev Gõ lau
4 Giáng hương:    
  . Giáng hương Pterrocarpus Padatus Pierre  
  . Giáng hương Cam Bốt Pterocarpus Cambodianus Pierre  
  . Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd  
5 Gỗ Lát:    
  . Lát hoa Chukrasia ta bularis A.Juss  
  . Lát da đồng Chukrasia SP  
  . Lát chun Chukrasia SP  
6 Trắc:    
  . Trắc Dalbergia cochinchinesis Pierre  
  . Trắc dây Dalbergia annamensis  
  . Trắc Cam Bốt Dalbergia combodiana Pierre  
7 Gỗ Pơmu: Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas  
8 Mun Diospyros mun H.Lee  
  . Mun    
  . Mun sọc Dyospyros SP  
9 Đinh Markhamia Pierrei  
10 Sến mật Madhuca pasquieri  
11 Gỗ Nghiến Burretiodendron hsienmu  
12 Lim xanh Erythophloeum Fordii  
13 Kim giao Padocarpus fleuryi  
14 Gỗ Ba gạc Rauwolfia verticillata  
15 Ba kích Morinda officinalis  
16 Gỗ Bách hợp Lilium brownii  
17 Sâm ngọc linh Panax Vietnammensis  
18 Sa nhân Amomum Longiligulare  
19 Gỗ Thảo quả Amomun tsaoko  

PHỤ LỤC II

BẢNG PHÂN LOẠI TẠM THỜI CÁC LOẠI GỖ SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 và Quyết định số 334/CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp)

TT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1 2 3 4
  Nhóm I    
1 Bằng lăng cườm Lagarstroemia angustifolia Pierre  
2 Gỗ Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble  
3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre  
4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre  
5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần
6 Gỗ Cẩm thị Diospyros siamensis Vorb  
7 Dáng hương Pterocarpus pecatus Pierre  
8 Dáng hương Cam Bốt Pterocarpus cambodianus Pierre  
9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd  
10 Dáng hương quá lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz  
11 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn Ngò tùng
12 Du sam Cao Bằng Ketelecria cricaria Ching  
13 Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Pierre Hồ bì, Cà te
14 Gỗ Gụ Sidora maritima Pierre  
15 Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gõ mật
16 Gụ lau Sindora tonikinensis A.chev Gõ lau
17 Hoàng đàn Cutraecsus funebris Endl  
18 Huệ mộc Dalbergia sp  
19 Gỗ Huỳnh đường Disoxylon foureiri Pierre  
20 Hương tía Pterocarpus sp  
21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss  
22 Lát da đồng Chukrasia sp  
23 Lát chun Chukrasia sp  
24 Lát xanh Chukrasia var.quadrivalvis Pell  
25 Lát lông Chukrasia var.velutina King  
26 Mạy lay Sideroxylone burneum A.Chev  
27 Gỗ Mun sừng Diospyros mun H.Lec  
28 Mun sọc Diospyros sp  
29 Muồng đen Cassia siamea Lamun  
30 Pơmu Fokiennia hodginsii A.Henry et thomas  
31 Sa mu dầu Cunnianghamia konishii Hayata  
32 Gỗ Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre  
33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain  
34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lee  
35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don  
36 Trai (Nam Bộ) Pagraea fragrans Roxb  
37 Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre  
38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen  
39 Trắc Cam Bốt Dalbergia combodiana Pierre  
40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb  
41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre  
  Nhóm II    
1 Gỗ Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth  
2 La đá Xylia kerrii Craibet Hutchin  
3 Nâu đen Dipterecarpus sp  
4 Đinh Markhamia stipulata Seem  
5 Đinh gan gà Markhamia sp  
6 Đinh khét Radermachera alata P.Dop  
7 Đinh mật Spathodeopsis collignonii P.Dop  
8 Đinh thôi Hexaneurocarpon brilletii P.Dop  
9 Đinh vàng Haplophragma serratum P.Dop  
10 Đinh vàng Hoà Bình Haplopharagma hoabiensis P.Dop  
11 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop  
12 Lim xanh Erythrophloeum frodii Oliv  
13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep Kiếng
14 Kiền kiền Hopea pierrei Hance (phía nam)
15 Săng đào Hopea ferrea Pierre  
16 Song xanh Homalium caryophyllaceum Benth Nạp ốc
17 Gỗ Sến mật Bassia pasquieri H.Lec  
18 Sến cát Shorea cochinochinensis Pierre  
19 Sến đắng    
20 Táu mật Vatica tonkinensis A.Chev  
21 Táu núi Vatica thorelii Pierre  
22 Táu nước Vatica philastreama Pierre  
23 Táu mắt quỷ Hopea sp  
24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev  
25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét
26 Vấp Mesua ferrea Linn Dõi
27 Gỗ Sao đen Hopea Odorata Roxb  
  Nhóm III    
1 Bằng lăng nước Lagerstroemia flos-reginae Retz  
2 Bằng lăng tía Lagerstroemia loudoni Taijm  
3 Gỗ Bình linh Vitex pubescens Bahl  
4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall Cà chí
5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC  
6 Chai Shorea Vulgaris Pierre  
7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury  
8 Chò chai Shorea thorelii Pierre  
9 Chua khét Chukrasia sp  
10 Chự Litsea longipes Meissn Dự
11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz  
12 Dâu vàng    
13 Gỗ Huýnh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn
14 Lát khét Chukrasia sp  
15 Lâu táu Vatica dyeri King  
16 Loại thụ Pterocarpus sp  
17 Re mít Actinodaphne sinensis Benth  
18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl  
19 Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre  
20 Sao Hải Nam Hopea hainanensis Merret Chun Sao lá to (K.kiền NT)
21 Tếch Tectona grandis Linn Giá tỵ
22 Trường mật Paviesia anamensis  
23 Trường chua Nephelium chryseum  
24 Giổi Talauma Giổi A.Chev  
25 Re hương Cinamomum parthenoxylon Meissn  
26 Vên vên hàng Shorea hypochra Hance Dên dên
  Nhóm IV    
1 Bời lời Litsea laucilimba  
2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec  
3 Cà đuối Cyanodaphne cuneata Bl  
4 Gỗ Chặc khế Disoxylon translucidum Piere  
5 Chau chau Elaeocarpus tomentosus DC. Côm lông
6 Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre  
7 Dầu lông Dipterocarpus sp  
8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre  
9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm  
10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin  
11 Gội Trung Bộ Aglaia annamensis Pellegrin  
12 Gội dâu Aphanamixis polystachya J.V.Parker  
13 Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre  
14 Hòng tùng Darydium pierrei Hickel Hoàng đàn giả
15 Kim giao Podocarpus Wallichiamus Presl  
16 Kháo tía Machilus odoratissima Nees Re vàng
17 Gỗ Kháo dầu Nothophcebe sp  
18 Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hưong
19 Mít Artocarpus integrifolia Linn  
20 Mỡ Manglietia glauca Anet  
21 Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh
22 Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev  
23 Re gừng Litsea annamensis H.Lec  
24 Sên bo bo Shorea hypochra Hance  
25 Gỗ Sến Đỏ Shorea harmandi Pierre  
26 Sụ Phoebe cuneata B1  
27 So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò
28 Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngõ 3 lá
29 Thông nàng Podocarpus imbricams B1 Bạch tùng
30 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv  
31 Viết Madhuca elliptuca (Pierre ex Dubard) H.J.Lam  
  Nhóm V    
1 Bản xe Albizzia lucida Benth  
2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss  
3 Cà bu Pleurostylla opposita Merr et Mat  
4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb  
5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila  
6 Chò xót Schima crenata Korth  
7 Gỗ Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre  
8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre  
9 Công tía Callophyllum saignensis Pierre  
10 Công trắng Callophyllum dryobalanoids Pierre  
11 Công chim Callophyllum sp  
12 Gỗ Dái ngựa Swietenia mahogani Jaco  
13 Dầu Dipterocarpus sp  
14 Dầu rái Dipterocarpus alams Roxb  
15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer  
16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre  
17 Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre  
18 Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb  
19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen  
20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance  
21 Giẻ thơm Quercus sp  
22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus  
23 Giẻ cuống Quercus chrysccalyx Hicket et eamus  
24 Giẻ đen Castanopsis sp  
25 Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hikel et A.camus  
26 Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa ADC.  
27 Giẻ xanh Lithocarpus pseudosundaica (Hicket et A.Camus) CAmus  
28 Giẻ sồi Lithocarpus mbnlosa Camus Sồi vàng
29 Giẻ đề xi Castanopsis brevispinula Hickel et Camus  
30 Gội tẻ Aglaia sp Gội gác
31 Hoàng linh Peltophorum dasyrachis Kurz  
32 Kháo mật Chinamomum sp  
33 Nephelium sp Khé
34 Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib  
35 Kẹn Aesculus chinensis Bunge  
36 Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt
37 Lõi thọ Gmelina arborea Roxb  
38 Muồng Cassia sp Muồng cán rá
39 Muồng gân Cassia sp  
40 Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr  
41 Mạ sưa Helicia cochinchinesis Lour  
42 Nang Alangium ridley king  
43 Nhãn rừng Nephelium sp  
44 Phi lao Casuarina equisetifolia Forst Dương liễu
45 Re bầu Cinamomum obtusifolium Nees  
46 Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br.  
47 Sau sau Liquidambar formosana Hance Tàu hậu
48 Săng táu    
49 Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep  
50 Săng Trắng Lophopetalum duperreanum Pierre  
51 Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè
52 Sếu Celtis australis persoon Áp ánh
53 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H.  
54 Trâm rừng Eugenia chanlos Gagnep  
55 Trâm tía Syzygium sp  
56 Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10 nhị
57 Thiều rừng Nephelium lappaceum Linn Vải thiều
58 Thông đuôi ngựa Pinus Massoniana Lambert Thông tàu
59 Thông nhựa Pinus merkusii J.et Viers Thông ta
60 Tô hạp Điện Biên Altmgia takhtadjinanii V.T. Thái  
61 Vải guốc Mischocarpus sp  
62 Vang kiêng Nauclea purpurea Roxb  
63 Vừng Careya sphaerica Roxb  
64 Xà cừ Khaya senegaalensis A.Juss  
65 Xoài Mangifera indica Linn  
  Nhóm VI    
1 Ba khía Cophopetalum wallichi Kurz  
2 Bạch đàn chanh Eucalyptus ciriodora Bailey  
3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm  
4 Bạch đàn liễn Eucalyptus tereticornis Sm  
5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh  
6 Bứa lá thuôn Garcinia ablongifolia Champ  
7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre  
8 Bứa núi Garcinia oliberi Pierre  
9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth  
10 Cáng lò Betula alnoides Halmilton  
11 Cày Irvingia malayana Oliver Kơnia
12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance  
13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb  
14 Chò nếp    
15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev  
16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall Ràm
17 Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước
18 Ceriops divers  
19 Đước Rhizophora conjugata Linn  
20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn
21 Kháo chuông Actinodaphne sp  
22 Kháo Symplocos ferruginea  
23 Kháo thôi Machilus sp  
24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec  
25 Khế Averrhoa carambola Linn  
26 Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume  
27 Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep  
28 Mã nhầm    
29 Mã tiền Strychosos nux-vomica Linn  
30 Máu chó Knema conferta var tonkinensis Warbg Huyết muồng
31 Mận rừng Prunus triflora  
32 Mắm Avicennia officinalis Linn  
33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H.Lec  
34 Mít nài Artocarpus asperula Gagnep  
35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn  
36 Muỗn Mangifera foetida Lour  
37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ
38 Nhội Bischofia trifolia B1 Lội
39 Nọng heo Holoptelia integrifolia P1 Chàm ổi, Hôi
40 Phay Duabanga sonneratioides Ham  
41 Quao Dolichandrone rheedii Seen  
42 Quế Cinamomum cassia B1  
43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacium Nees  
44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata  
45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake  
46 Ràng ràng mật Ormosia sp  
47 Ràng ràng tía Ormosia sp  
48 Re Cinamomum albiflorum Nees  
49 Sâng Sapindus cocarpus Radlk  
50 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre  
51 Sấu tía Sandorium indicum Cav  
52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils  
53 Sồi phẳng Quercus resinifera A.Chev Giẻ phàng
54 Sồi vàng mép Castanopsis sp  
55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br Lá ráp
56 Trám hồng Canarium sp Cà na
57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn  
58 Thôi ba Alangium Chinensis Harms  
59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth  
60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec  
61 Trín Schima Wallichii Choisy  
62 Vẩy ốc Dalbergia sp  
63 Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh
64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ  
65 Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương
66 Xoan ta Melia azedarach Linn  
67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied  
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl et Kurz  
69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen  
70 Xương cá Canthium didynum Roxb  
  Nhóm VII    
1 Gỗ Cao su Hevea brasiliensis Pohl  
2 Cà lồ Caryodaphnopsis tonkinen sis  
3 Cám Parinarium annamensis Hance  
4 Choai Terminalia bellirica Roxb Bàng nhút
5 Chân chim Vitex parviflora Juss  
6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr  
7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.DC  
8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore  
9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook  
10 Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et. Camus  
11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus  
12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn  
13 Hồng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb  
14 Hồng quân Flacourtia cataphract Roxb Bồ quân, mùng quân
15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum B1 Thành ngạnh hôi
16 Lọng bàng Dillencia heterosepala Finet et Gagnep  
17 Lõi khoan    
18 Me Tamarindus indica Linn Chua me
19 Lysidica rhodostegia Hance  
20 Vitex glabrata R.Br  
21 Mò cua Alstonia shcolaris B.Br Mù cua, sữa
22 Ngát Gironniera subaequelis Planch  
23 Pay vi Sarcocephalus orientalis Merr  
24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr  
25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard  
26 Săng vi Carallia sp  
27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg  
28 Sảng Sterculla lanceolata Cavan Săng vè
29 Sâng mây    
30 Sổ bà Dillenia pentagyna Roxb  
31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnef  
32 Sồi bộp Lithocarpus fissus Oested var.tonkinensis H.etC  
33 Gỗ Sồi trắng Pasania hemisphaerica Hickel et Camus  
34 Sui Antiaris toxicaria Lesch  
35 Trám đen Canarium nigrum Engl  
36 Trám trắng Canarium albrun RAcuach  
37 Táu nuôi Vatica fleuxyana Tardieu  
38 Thung Tetramesles nudiflora R.Br  
39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu
40 Thừng mực Wrightia annamensis  
41 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake  
42 Thầu tấu Aporosa microcal x Hassh  
43 Ươi Sterculia lychnophlora Hance  
44 Vạng trứng Endospermum sinensis Benth  
45 Vàng anh Saraca divers Hoàg anh
46 Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ
  Nhóm VIII    
1 Ba bét Mallotus cochinchineusis Lour  
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg  
3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre  
4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre  
5 Bồ hòn Sapindus mukorosii Gaerth  
6 Bồ kết Gleditschia sinensis Lam  
7 Bông bạc Vernomia arborea Ham  
8 Bộp Ficus Championi Đa xanh
9 Bo Sterculia colorata Roxb  
10 Bung bí Capparis grands  
11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev  
12 Cóc Spondiaspinata Kurz  
13 Cơi Pterocarya toniinensis***  
14 Dâu da Bắc Allospondias tonkinensis  
15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf  
16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung
17 Dàng Scheffera octophylla Hams  
18 Duối rừng Coclodiscus musicatus  
19 Dẻ Ficus religiosa Linn  
20 Dỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz  
21 Gáo Adina polycephala Benth  
22 Gạo Bombax malabaricum D.C  
23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn
24 Gioi Dugenia jambos Linn Roi, đào tiên
25 Hu Mallotus apelta Muell.Arg Thung
26 Hu lông Mallotus barbatus Muell.Arg  
27 Hu day Trema orientalis B1  
28 Hu đen Trema angustifolia B1  
29 Lai rừng Aleurites molucana Wild  
30 Lai Aleurites fodii Hemsl  
31 Lôi Crypteronia paniculata  
32 Mãn đĩa Pithecolobium clyperia var acuminata Gagnep  
33 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum Benth  
34 Mốp Alstomia spathulata Blume  
35 Muồng trắng Zenia insignis chun  
36 Muồng gai Cassia arabica Muồng mít
37 Nóng Sideroxylon sp  
38 Núc nắc Oroxylum indicum Vent  
39 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor  
40 Sung Ficus racemosa  
41 Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg  
42 So đũa Sesbania paludasa  
43 Sang nước Heynca trijuga Roxb  
44 Thanh thất Ailanthus malabarica DC  
45 Trẩu Aleurites montasa Willd  
46 Tung trắng Heteropanax fragans Hem  
47 Trôm Sterculia sp  
48 Vông Erythrina indica Lam  

Ghi chú:

Những tên gỗ nào không có trong bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng này mà các địa phương phát hiện được sẽ đề xuất và gửi mẫu gỗ về Bộ để bổ sung.

Số TT Tên gỗ Tên khoa học Tên dịa phương
1 Bằng lăng cườm Lagerstroemia angusti folia Pierre Cà gần
2 Cẩm liên Pentacme siamensis Kurz  
3 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz Ngô tùng
4 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn  
5 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria China  
6 Huệ mộc Dalbergia sp  
7 Huỳnh đường Dioxylon loureiri Pierre  
8 Hương tía Pterocarpus sp  
9 Lát xanh Chukrasia var, quadrivalvis Pell  
10 Lát lông Chukrasia var, velutina King  
11 Mạy lay Sideroxylon eberneum A.Chev  
12 Muồng đen Cassia siamea Lamk  
13 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata  
14 Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre  
15 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain  
16 Thông ré Ducampopinus Krempfii H.Lec  
17 Trai (Nam Bộ) Fagraea fragrans Roxb  
18 Trắc đen Dalbergia nigra Allen  
19 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre  
20 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb  
  Nhóm II    
1 Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth  
2 Đa đá Xylia kerrii Craibet Hutchin  
3 Dầu đen Dipterocarpus sp  
4 Đinh Markhamia stipulata seem  
5 Đinh khét Radermachera alata P.Dop  
6 Đinh mật Spathodeopsis coliignonii P.Dop  
7 Đinh thối Hexaneurocarpon batletii P.Dop  
8 Đinh vàng Haplophragma serrantum P.Dop  
9 Đinh vàng Hoà Bình Haplophragma hoabiensis P.Dop  
10 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop  
11 Kiền kiền Hopea pierrei Hance  
12 Sàng đào Hopea ferrea Pierre (Phía Nam)
13 Song xanh Homalium caryophyllaceum Benth Nạp ốc
14 Sến cát Shorea cochinchinensis Pierre  
15 Sến đáng    
16 Táu mật Vatica tonkinensis A.Chev  
17 Táu núi Vatica thorelii Pierre  
18 Táu nước Vatica philastreama Pierre  
19 Táu mắt quỷ Hopea sp  
20 Trai lý Garcimia fagracoides A.Chev  
21 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai, sai mét
22 Vắp Mesua ferrea Linn Dõi
23 Sao đen Hopea Odorata Roxb  
Thể loai: